Danh mục Sản phẩm Peptide dược phẩm Read more Peptide chống khối u Deslorelin / Deslorelin Acetate CAS 57773-65-6 Điều trị ung thư tuyến tiền liệt Read more Read more Peptide khác Sermorelin / Sermorelin axetat / GRF (1-29) amit (người) CAS 86168-78-7 Read more Read more Gonadorelin / Gonadorelin acetate CAS 33515-09-2 Sử dụng để điều trị vô sinh và nuôi trồng thủy sản Read more Read more Etelcalcetide CAS 1262780-97-1 Được phát triển để sử dụng cho bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính (CKD) đang điều trị chạy thận nhân tạo Read more Read more Peptide khác DSIP / SLEEP-INDUCING PEPTIDE CAS 62568-57-4 Giúp Ngủ ngon Read more Read more Peptide trong máu và mạch máu Angiotensin axetat / (Val5) -Angiotensin II CAS 58-49-1 Read more Read more Peptide chống khối u Bán nóng Buserelin CAS 57982-77-1 để điều trị ung thư tuyến tiền liệt và ung thư vú Read more Read more Puya cung cấp Cilengitide CAS 188968-51-6 cho nghiên cứu phòng thí nghiệm Read more Read more Tesamorelin (Mỹ) / Tesamorelin CAS 218949-48-5 Để điều trị hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid liên quan đến HIV Read more Read more Peptide khác Selank peptide CAS 129954-34-3 Để chống lo âu Read more Read more Peptide khác Seractide / ACTH (1-39) / Hormone vỏ thượng thận ở người CAS 12279-41-3 Dành cho nghiên cứu trong phòng thí nghiệm Read more Read more Peptide tiểu đường Puya cung cấp Tirzepatide CAS 2023788-19-2 Read more Read more Peptide mô phỏng miễn dịch SERUM THYMIC FACTOR / Thymulin CAS 63958-90-7 để điều chỉnh chức năng miễn dịch tế bào và tác dụng chống vi rút Read more Read more CJC 1295 CAS 863288-34-0 với giá tốt Read more Read more Peptide khác Pralmorelin / GHRP-2 CAS 158861-67-7 Dành cho Nghiên cứu Phòng thí nghiệm Read more Read more Peptide khác GHRP-6 / Peptide giải phóng hormone tăng trưởng / Hexapeptide-2 CAS 87616-84-0 Read more ← 1 2 3 4 5 →